Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 757

  • Tổng 5.029.443

Công bố Quy hoạch phân khu phía Nam xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/2000.

Xem với cỡ chữ : A- A A+

 Chủ tịch UBND tỉnh có Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu phía Nam xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/2000. Theo đó, ranh giới vị trí lập quy hoạch thuộc xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, có diện tích 1.130,0ha, dân số dự báo đến năm 2035 là 19.526 người.

 Quy hoạch phân khu định hướng tổ chức thành khu đô thị đa chức năng, trong đó chức năng phục vụ phát triển du lịch, giải trí và nghĩ dưỡng đóng vai trò chủ đạo; bổ trợ thêm các chức năng: dân cư đô thị, dịch vụ hỗn hợp, dịch vụ chăm sốc sức khỏe, trung tâm nghiên cứu-đào tạo. Đồng thời cụ thể hóa về cơ cấu phát triển không gian và thiết kế đô thị; hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với giao thông, chuẩn bị kỹ thuật; cấp nước; cấp điện và chiếu sáng; hệ thống thông tin liên lạc; thoát nước thải và bảo vệ môi trường.

Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định như sau:

Loại đất

Diện tích

(ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Tỉ lệ (%)

TỔNG CỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT QUY HOẠCH (A+B )

1.130,0

 

 

100,0

ĐẤT DÂN DỤNG (A)

873,76

 

 

77,32

Đất ở, gồm:

205,39

 

 

18,18

   - Đất ở hiện trạng chỉnh trang

37,31

30-50

05

 

   - Đất ở tái định cư

1,23

60-80

07

 

  - Đất ở mới dạng ở lô phố

   123,56

60-80

07

 

  - Đất ở mới dạng nhà ở biệt thự

32,38

40-60

05

 

  - Đất ở mới dạng nhà chung cư cao tầng

10,91

40-70

≥12

 

Đất công trình công cộng

21,32

30-50

02-05

1,89

Đất công trình giáo dục

25,28

 

 

2,24

   - Đất trường mầm non

 2,78

         ≤ 40

02

 

   - Đất trường tiểu học

 2,56

    ≤ 40

02-05

 

   - Đất trường trung học cơ sở

 2,14

≤ 40

02-05

 

   - Đất trường đại học-trung tâm nghiên cứu

 17,80

≤ 40

03-15

 

Đất công trình y tế (gồm: trạm y tế, bệnh viện)

10,01

40-60

05

0,89

Đất cơ quan hành chính

5,28

40-60

02-05

0,47

Đất dịch vụ hỗn hợp

10,57

40-60

02-05

0,94

Đất dịch vụ thương mại

39,58

40-60

03-15

3,50

Đất du lịch-nghỉ dưỡng

64,03

25

05

5,67

Đất thể thao-nghỉ dưỡng

154,00

< 20

05

13,62

Đất dịch vụ cộng đồng

9,79

 

05

0,86

Đất cây xanh + mặt nước

 77,81

 

 

6,88

Đất Quảng trường

20,70

 

 

1,83

Đất giao thông

230,00

 

 

20,35

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

256,24

 

 

22,68

Đất cảng neo đậu tàu thuyền

20,00

 

 

1,77

Đất hậu cần nghề cá

12,88

40-6

0

1,14

Đất trồng hoa màu

24,96

 

 

2,21

Đất cây xanh cách ly

53,34

 

 

4,72

Đất nghĩa trang, gồm:

74,84

 

 

6,62

    - Đất nghĩa trang hiện trạng, hạn chế chôn cất mới.

14,84

 

 

 

    - Đất nghĩa trang mới.

60,00

 

 

 

Đất cát ven biển

70,22

 

 

6,22

Bản vẽ đính kèm: Bản đồ Quy hoạch Tổng mặt bằng sử dụng đất; Bản vẽ thiết kế đô thị; Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.

Các tin khác