Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 3

  • Hôm nay 361

  • Tổng 5.029.048

Công bố Điều chỉnh Quy hoạch phân khu phía Nam xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/2000.

Xem với cỡ chữ : A- A A+
 Chủ tịch UBND tỉnh có Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phân khu phía Nam xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/2000. Theo đó, ranh giới vị trí lập quy hoạch thuộc xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, có diện tích khoảng 1.130,0 ha, trong đó phần diện tích điều chỉnh là 904,0 ha; phần diện tích ghép nối là 226,0 ha. 

 Quy hoạch phân khu định hướng tổ chức thành khu đô thị đa chức năng, chức năng với các chức năng chủ yếu như: Hành chính, ở đô thị, phát triển du lịch, giải trí và nghỉ dưỡng, dịch vụ liên hợp, dịch vụ chăm sóc sức khỏe, trung tâm nghiên cứu đào tạo, đất thể thao,…Đồng thời cụ thể hóa về cơ cấu phát triển không gian và đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị gồm: giao thông, chuẩn bị kỹ thuật; cấp nước; cấp điện và chiếu sáng; hệ thống thông tin liên lạc; thoát nước thải và bảo vệ môi trường.

Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định như sau:

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

(ha)

 

Tầng cao (tầng)

Mật độ xây dựng

(%)

Tỉ lệ (%)

1.

Đất ở mới

153,82

≤ 7

40-70

13,61

2.

Đất ở cũ

35,95

 

 

3,18

3.

Đất hỗn hợp - TMDV - KS

82,10

≤ 25

40-60

7,27

4.

Đất công cộng

47,10

 

 

4,17

4.1.

Đất công cộng đô thị

18,09

≥ 3

40-60

1,60

4.2.

Đất công cộng đơn vị ở

6,62

≥ 3

40-60

0,59

4.3

Đất dịch vụ - thương mại

22,39

≤ 25

40-60

1,98

5.

Đất y tế

1,16

≤ 3

40-60

0,10

6.

Đất trường học

11,28

 

 

1,00

6.1.

Đất trường mầm non

4,08

≤ 3

40-60

0,36

6.2.

Đất trường học

7,20

≤ 5

40-60

0,64

7.

Đất trung tâm nghiên cứu – Đào tạo

20,01

≤ 5

≤40

1,77

8.

Đất cơ quan, hành chính

5,93

≥ 5

40-60

0,52

9.

Đất du lịch nghỉ dưỡng

132,43

≤ 7

≤ 25

11,72

10.

Đất cây xanh

70,00

 

 

6,20

10.1

Đất cây xanh đô thị

26,33

 

 

2,33

10.2

Đất cây xanh đơn vị ở

6,51

 

 

0,58

10.3

Đất cây xanh cách ly

37,16

 

 

3,29

11.

Đất thể thao

175,76

 

 

15,55

12.

Đất nghĩa trang

85,98

 

 

7,61

13.

Đất hậu cần nghề cá

12,94

 

 

1,15

14.

Mặt nước

19,34

 

 

1,71

15.

Đất cát

79,01

 

 

6,99

16.

Đất giao thông - HTKT - Đất khác

197,19

 

 

17,45

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH

1.130,0

 

 

100,0

 

Các tin khác