Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 1

  • Hôm nay 2618

  • Tổng 5.014.553

Công bố Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở thương mại tại phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn, tỷ lệ 1/500

Xem với cỡ chữ : A- A A+
 Chủ tịch UBND tỉnh có Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở thương mại tại phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn, tỷ lệ 1/500. 

 Theo đồ án quy hoạch vừa được phê duyệt, ranh giới vị trí lập quy hoạch thuộc phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, có din tích 118.200,0 m2, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng khu nhà ở thương mại trong đô thị đáp ứng nhu cầu của công tác phát triển đô thị, đồng thời làm cơ sở triển khai lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại trong khu vực quy hoạch.

Đồ án quy hoạch cũng cụ thể hóa về tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: Cấp thoát nước, cấp điện, san nền,….

Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định như sau:

Số TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

(m2)

Tỷ lệ

(%)

I

Tổng diện tích đất dự án khu nhà ở thương mại, gồm:

90.814,9

100

1.

OTM

Đất ở phân lô dạng nhà ở liền kề

51.073,0

56,2

1.1.

OTM1

Khu đất số 1 (36 lô)

6.229,8

 

1.2.

OTM2

Khu đất số 2 (36 lô)

6.467,3

 

1.3.

OTM3

Khu đất số 3 (36 lô)

6.760,5

 

1.4.

OTM4

Khu đất số 4 (39 lô)

5.714,6

 

1.5.

OTM5

Khu đất số 5 (14 lô)

2.249,6

 

1.6.

OTM6

Khu đất số 6 (26 lô)

3.791,0

 

1.7.

OTM7

Khu đất số 7 (44 lô)

6.470,7

 

1.8.

OTM8

Khu đất số 8 (34 lô)

6.363,4

 

1.9.

OTM9

Khu đất số 9 (22 lô)

4.252,7

 

1.10.

OTM10

Khu đất số 10 (15 lô)

2.773,4

 

2.

 

Đất rãnh R3

2.591,1

2,9

3.

C

Đất cây xanh

561,6

0,6

3.1.

CX1

Khu đất số 1

  146,9

 

3.2.

CX2

Khu đất số 2

  414,7

 

4.

 

Đất giao thông

 36.589,2

40,3

II

Đất ngoài phạm vi dự án, gồm:

27.385,1

 

1.

TMN

Đất xây dựng trường mầm non

3.012,6

 

2.

TM

Đất xây dựng công trình dịch vụ thương mại

3.115,0

 

3.

CXTT

Đất cây xanh thể thao

5.535,1

 

4.

 

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.450,4

 

4.1.

CX1

Khu đất số 1

1.458,2

 

4.2.

CX2

Khu đất số 2

   992,2

 

5.

 

Đất giao thông

13.5272,0

 

III

Tổng diện tích đất lập quy hoạch (=I+II)

118.200,0

 

Bản đồ Quy hoạch Tổng mặt bằng sử dụng đất; 

Các tin khác