Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 9

  • Hôm nay 2140

  • Tổng 5.014.071

Công bố Quy hoạch chi tiết Khu đô thị tại Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/500

Font size : A- A A+
 Chủ tịch UBND tỉnh có Quyết định số 2816/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị tại Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỷ lệ 1/500.
Theo đồ án quy hoạch vừa được phê duyệt, ranh giới vị trí lập quy hoạch thuộc xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, có diện tích 558.302,0 m2, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 theo hướng xây dựng khu đô thị hiện đại, phù hợp tiêu chuẩn đô thị loại II, đảm bảo hợp lý về sử dụng đất phân chia thành 03 tiểu dự án, đẹp về không gian kiến trúc cảnh quan, đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, kết nối thuận lợi với các khu vực trung tâm đô thị đã có, đồng thời làm cơ sở kêu gọi đầu tư xây dựng các khu đô thị.
Đồ án quy hoạch cũng cụ thể hóa về tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật như: Cấp thoát nước, cấp điện, ….
Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định như sau:

1. Định hướng tổ chức các khu đô thị: Khu vực lập quy hoạch được định hướng thành 03 khu đô thị với các chức năng cơ bản được quy định như sau:

Số TT

Chức năng

Diện tích (m2)

Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1

Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 2

Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 3

1.

Đất ở mới, gồm:

93.134,06

89.110,68

82.136,26

-

Đất ở phân lô dạng liên kế

18.647,64

0

0

-

Đất ở phân lô dạng biệt thự

17.035,99

16.672,53

6.611,44

-

Đất ở kết hợp kinh doanh

29.779,40

39.978,45

59.118,97

-

Đất nhà ở xã hội

18.825,55

17.827,50

16.577,23

-

Đất ở hỗn hợp cao tầng

8.845,48

14.632,20

0

2.

Đất hạ tầng kỹ thuật (R3)

3.957,38

0

195,88

3.

Đất công cộng, gồm: dịch vụ thương mại; nhà văn hóa.

7.117,81

8.299,19

3.494,24

 

4.

Đất xây dựng trường mầm non

0

2.487,33

2.490,00

5.

Đất cây xanh cảnh quan

18.790,04

24.707,19

21.657,29

6.

Đất mặt nước

12.504,06

4.123,57

3.327,66

7.

Đất bãi đỗ xe

1.356,00

0

0

8.

Đất giao thông

73.484,14

54.327,29

51.430,55

 

Tổng

210.343,49

183.055,25

164.903,26

 

2.  Tổng hợp sử dụng đất: Các chức năng và các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản trong khu vực lập quy hoạch được quy định như sau:

Số TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

(m2)

Tỷ lệ

(%)

1.

LK

Đất ở phân lô dạng nhà ở liên kế (150 lô)

18.647,64

3,34

2.

BT

Đất ở phân lô dạng nhà ở biệt thự (139 lô)

40.319,96

7,22

3.

OTM

Đất ở kết hợp kinh doanh (645 lô)

128.876,82

23,08

4.

OXH

Đất nhà ở xã hội

53.230,28

9,53

5.

OCC

Đất ở hỗn hợp cao tầng

23.477,68

4,21

6.

 

Đất hạ tầng kỹ thuật (R3)

4.153,26

0,74

7.

 

Đất công cộng, gồm:

18.911,24

3,39

7.1

TMDV

Đất dịch vụ-thương mại

16.452,63

2,95

7.2

NVH

Đất xây dựng nhà văn hóa

  2.458,61

0,44

8.

NT

Đất xây dựng trường mầm non

  4.977,33

0,89

9.

 

Đất cây xanh cảnh quan

65.154,52

11,67

10.

 

Đất mặt nước

19.955,29

3,57

11.

BDX

Đất bãi đỗ xe

1.356,00

0,24

12.

 

Đất giao thông

179.241,98

32,12

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

558.302,00

100,00

 

Bản vẽ đính kèm: Bản đồ Quy hoạch Tổng mặt bằng sử dụng đất.

 

More